Vít gỗ đầu lục giác chìm inox DIN 912: Cấu tạo, thông số kỹ thuật và ứng dụng thực tế

1. Vít gỗ đầu lục giác chìm inox DIN 912 là gì?

1.1. Khái niệm và đặc điểm nhận diện sản phẩm

Vít gỗ đầu lục giác chìm inox DIN 912 là chi tiết liên kết cơ khí chính xác. Tên tiếng Anh là Stainless Steel Hexagon Socket Head Cap Screw. Sản phẩm còn gọi là bu lông lục giác chìm đầu trụ inox. Chi tiết sở hữu đầu trụ tròn dập lỗ lục giác chìm bên trong. Thân vít tiện ren hệ mét với độ chuẩn xác cao.

1.2. Phân biệt tên thương mại và bản chất kỹ thuật theo tiêu chuẩn DIN 912

Nhiều thợ quen gọi sản phẩm là vít gỗ đầu lục giác chìm inox. Tuy nhiên, bản chất kỹ thuật của DIN 912 là vít cơ khí ren mét. Tiêu chuẩn này không phải dòng vít tự ren bắt trực tiếp vào gỗ. Khi dùng cho gỗ, vít bắt buộc kết hợp đai ốc cấy. Chuẩn DIN 912 hiện chuyển đổi sang chuẩn ISO 4762.

Vít Gỗ Đầu Lục Giác Chìm Inox DIN 912
Vít Gỗ Đầu Lục Giác Chìm Inox DIN 912

2. Cấu tạo chi tiết của vít lục giác chìm đầu trụ inox DIN 912

2.1. Phần đầu trụ và lỗ lục giác chìm

Đầu vít dập khối hình trụ tròn với mặt trên phẳng láng. Thành đầu trụ có khía nhám hỗ trợ vặn mồi bằng tay. Chính giữa đầu dập lỗ lục giác sáu cạnh chìm sâu vào thân vít. Lỗ lục giác tiếp nhận chìa khóa Allen hoặc đầu khẩu. Thiết kế này truyền mô-men xoắn lớn mà không trượt vặn.

2.2. Phần thân ren hệ mét và mặt tì phẳng

Thân vít hình trụ tròn tiện cán ren hệ mét bước thô. Đường ren sắc nét, ăn khớp mượt mà vào lỗ ren. Tùy theo chiều dài, vít có dạng ren suốt hoặc ren lửng. Mặt đáy dưới đầu trụ phẳng nhẵn tạo diện tích tì đè vuông góc. Lực kẹp phân bố đều giúp liên kết đạt độ cứng vững cao.

>>>Tham khảo thêm các sản phảm inox:


3. Phân tích các chủng loại vật liệu inox chế tạo

3.1. Đặc tính của Inox 201, Inox 304 và Inox 316

Inox 201 có độ cứng cao, chịu tải kéo lớn, thích hợp trong nhà khô ráo. Inox 304 chứa crom và niken cao giúp chống ăn mòn tốt ngoài trời nắng mưa. Inox 316 bổ sung molypden giúp chống ăn mòn muối biển và hóa chất vượt trội.

3.2. Bảng so sánh đặc tính các mác thép không gỉ

Tiêu chíInox 201Inox 304 (A2)Inox 316 (A4)
Chống gỉTrong nhà khôRất tốt ngoài trờiTối ưu trong hóa chất
Cơ tínhĐộ cứng caoĐộ dẻo dai caoChịu tải xuất sắc
Môi trườngNội thất khôNgoại thất, ẩmVen biển, hóa chất
Ưu điểmChi phí rẻChống rỉ bền bỉChống axít muối mặn
Hạn chếDễ ố ngoài trờiGiá cao hơn 201Chi phí cao nhất

Thông số kỹ thuật vít lục giác chìm đầu trụ inox DIN 912

4.1. Bảng tra cứu thông số kích thước kỹ thuật tiêu chuẩn

Thông sốNội dung mô tả
Tên sản phẩmVít lục giác chìm đầu trụ inox
Tên thương mạiVít gỗ đầu lục giác chìm inox DIN 912
Tên tiếng AnhHexagon Socket Head Cap Screw
Chuẩn tham chiếuDIN 912 và chuẩn quốc tế ISO 4762
Kiểu đầu vítĐầu trụ tròn (Cylindrical Head)
Kiểu dẫn độngLỗ lục giác chìm siết bằng chìa Allen
Kiểu ren thânRen hệ mét bước thô tiêu chuẩn
Vật liệu chế tạoInox SUS201, SUS304 hoặc SUS316
Đường kính ren MM3 đến M20 theo danh mục
Bước ren tiêu chuẩnTheo bản vẽ ren hệ mét
Chiều dài thân vítTừ 6 mm đến 150 mm theo danh mục
Kích thước đầu trụGia công chuẩn theo bản vẽ DIN 912
Kích thước khóaTương ứng từng cỡ ren hệ mét
Cấp tính chấtA2-70, A4-70 chuẩn ISO 3506-1
Bề mặt hoàn thiệnBề mặt inox sáng mờ tự nhiên sạch
Ứng dụng kết cấuCơ khí, thiết bị, nội thất cấy ren

4.2. Dải quy cách đường kính ren M và chiều dài danh định

Kích thước đường kính thân ren được ký hiệu bằng tiền tố M theo hệ mét. Dải kích thước thông dụng gồm M3, M4, M5, M6, M8, M10, M12 đến M20. Chiều dài thân đo từ mặt đáy phẳng dưới đầu trụ đến đuôi ren vít. Chiều cao đầu trụ không tính vào chiều dài danh định của vít.

TSKT Vít Gỗ Đầu Lục Giác Chìm Inox DIN 912
TSKT Vít Gỗ Đầu Lục Giác Chìm Inox DIN 912
TSKT Vít Gỗ Đầu Lục Giác Chìm Inox DIN 912
TSKT Vít Gỗ Đầu Lục Giác Chìm Inox DIN 912

5. Ưu điểm nổi bật của vít lục giác chìm đầu trụ inox DIN 912

5.1. Khả năng truyền mô-men siết lớn và tối ưu không gian lắp đặt

Lỗ lục giác chìm ôm khít sáu cạnh chìa vặn lục giác Allen. Cơ cấu này truyền lực siết mạnh mẽ hơn rãnh chữ thập. Đầu trụ tròn cho phép lắp gọn trong lỗ khoét âm của chi tiết máy. Người thợ dễ thao tác trong góc hẹp mà cờ lê ngoài không chạm tới.

5.2. Độ bền kéo cơ học vượt trội và khả năng chống gỉ sét bền bỉ

Vít DIN 912 gia công từ phôi inox chất lượng cao đạt cấp bền tiêu chuẩn. Mối ghép chịu lực kéo đứt và lực cắt ngang cực tốt khi vận hành. Vật liệu inox giữ chi tiết luôn sáng bóng, không bị rỉ sét ăn mòn.


6. Ứng dụng thực tế của vít lục giác chìm đầu trụ inox

6.1. Ứng dụng trong chế tạo máy móc và thiết bị cơ khí chính xác

Trong chế tạo máy, vít dùng lắp ráp thân máy, đồ gá và thiết bị tự động. Đầu trụ cố định chặt các khối kim loại chịu rung động liên tục. Mối liên kết cơ khí đạt độ chính xác cao, dễ tháo lắp bảo dưỡng định kỳ.

6.2. Ứng dụng trong sản xuất đồ gỗ nội thất cao cấp có cấy ren

Trong ngành nội thất, vít dùng lắp ráp bàn ghế, giường tủ tháo lắp thông minh. Vít kết hợp đai ốc cấy ren tạo mối ghép chịu lực chắc chắn. Đầu trụ lắp âm gọn gàng tạo vẻ đẹp sang trọng cho đồ gỗ nội thất xuất khẩu.


7. Hướng dẫn lựa chọn quy cách và quy trình lắp đặt

7.1. Tiêu chí chọn đường kính ren, chiều dài và cấp bền vật liệu

Kỹ sư căn cứ tải trọng làm việc để chọn cỡ ren từ M3 đến M20 phù hợp. Chiều dài thân ren đảm bảo ăn sâu vào lỗ ren tiếp nhận. Lựa chọn Inox 304 cho môi trường ẩm và Inox 316 cho khu vực biển mặn.

7.2. Quy trình thi công siết ốc bằng chìa Allen và các lỗi cần tránh

Quy trình thi công bắt vít lục giác chìm gồm các bước:

  • Kiểm tra độ sạch của lỗ ren và bước ren trên bu lông.
  • Chọn chìa vặn lục giác hoặc đầu khẩu đúng kích cỡ.
  • Cắm chìa vặn ngập sâu chạm hết đáy lỗ lục giác chìm.
  • Đặt vít vuông góc chín mươi độ với mặt phẳng ren.
  • Siết lực đều tay theo chiều kim đồng hồ đến khi tì sát.
  • Dùng cờ lê cân lực kiểm soát mô-men siết vừa đủ.
  • Tránh dùng chìa vặn mòn góc làm toét tròn lỗ khóa.

8. So sánh DIN 912 với các loại vít liên kết khác

8.1. Bảng so sánh đặc điểm kỹ thuật các dòng vít

Dòng sản phẩmKiểu đầuKiểu dẫn độngCấu tạo renỨng dụng phù hợp
DIN 912Đầu trụ nhô caoLục giác chìmRen hệ métCơ khí, nội thất cấy ren
DIN 7991Đầu chìm phẳngLục giác chìmRen hệ métMặt phẳng cần chìm vít
DIN 571Đầu lục giác ngoàiDùng cờ lêRen thưa bắt gỗVít gỗ xà gồ chịu lực
DIN 7981CĐầu chảo Pan HeadRãnh chữ thậpRen tự ren STKim loại mỏng, nhựa, gỗ
DIN 7982CĐầu chìm phẳngRãnh chữ thậpRen tự ren STBề mặt cần bắt phẳng

8.2. Phân biệt với vít lục giác chìm đầu bằng DIN 7991 và vít phong DIN 571

Khác biệt lớn giữa DIN 912 và DIN 7991 nằm ở đầu mũ. Vít DIN 912 có đầu trụ nhô cao, còn vít DIN 7991 có đầu vát côn chìm phẳng. Vít phong DIN 571 có đầu lục giác ngoài bắt trực tiếp vào gỗ. Trong khi đó, vít DIN 912 dùng ren mét cần cấu kiện ren tiếp nhận.


9. Câu hỏi thường gặp về vít gỗ đầu lục giác chìm inox DIN 912 (FAQ)

9.1. Các thắc mắc về tên gọi, tiêu chuẩn và cấu tạo ren hệ mét

1. Vít gỗ đầu lục giác chìm inox DIN 912 là gì?
Đây là vít cơ khí đầu trụ, lỗ lục giác chìm và thân ren hệ mét.

2. DIN 912 có phải vít chuyên dụng bắt gỗ không?
Không, DIN 912 là vít ren mét; bắt gỗ cần đai ốc cấy ren.

3. DIN 912 khác chuẩn ISO 4762 như thế nào?
ISO 4762 là tiêu chuẩn quốc tế thay thế tương đương chuẩn DIN 912.

4. Vít DIN 912 có những kích thước nào?
Quy cách ren M từ M3 đến M20 với chiều dài đa dạng theo loại.

5. Vít lục giác chìm đầu trụ dùng chìa khóa nào?
Sản phẩm dùng chìa lục giác chữ L hoặc đầu khẩu Allen tương ứng.

9.2. Các thắc mắc về khả năng bắt vào gỗ, cấp bền và lựa chọn mác inox

6. Có thể bắt trực tiếp DIN 912 vào gỗ không?
Không bắt trực tiếp được; cần cấy ren hoặc tán chấu vào gỗ.

7. Cấp tính chất A2-70 và A4-70 có ý nghĩa gì?
Ký hiệu chỉ vật liệu inox có giới hạn bền kéo tối thiểu 700 MPa.

8. DIN 912 khác DIN 7991 như thế nào?
Vít DIN 912 có đầu trụ nhô cao; vít DIN 7991 có đầu vát côn chìm.

9. Nên chọn vít inox 304 hay inox 316?
Chọn Inox 304 ngoài trời và chọn Inox 316 cho vùng biển ăn mòn.

10. Cần lưu ý gì khi chọn chiều dài vít?
Chiều dài đo từ đáy phẳng đầu trụ, ăn khớp trọn vẹn vào đai ốc.


10. Mua vít lục giác chìm đầu trụ inox DIN 912 tại Cơ Khí Việt Hàn

10.1. Năng lực cung ứng vật tư của Cơ Khí Việt Hàn

Cơ Khí Việt Hàn phân phối đầy đủ vít lục giác chìm đầu trụ từ M3 đến M20. Sản phẩm có sẵn các mác Inox 201, Inox 304 và Inox 316 chất lượng cao.

10.2. Hỗ trợ kỹ thuật và thông tin liên hệ báo giá

Đội ngũ kỹ thuật viên sẵn sàng tư vấn quy cách và vật liệu phù hợp. Chúng tôi cung ứng đầy đủ chứng từ xuất xưởng CO và CQ cho dự án. Hãy liên hệ Cơ Khí Việt Hàn để nhận báo giá cạnh tranh nhất.


Chú ý khi lựa chọn và sử dụng vít gỗ đầu lục giác chìm inox DIN 912

Nguyên tắc kiểm tra ren hệ mét, chìa vặn Allen và an toàn thi công

  • Chọn đúng đường kính ren mét M và chiều dài phù hợp lỗ ren.
  • Phân biệt rõ vít ren máy DIN 912 với vít gỗ ren thưa DIN 571.
  • Bắt buộc cấy ren sắt hoặc đóng tán chấu trước khi bắt vào gỗ.
  • Dùng chìa lục giác Allen đúng cỡ, không dùng chìa mòn góc.
  • Cắm chìa vặn chạm hết đáy lỗ lục giác trước khi siết lực.
  • Chọn Inox 304 ngoài trời và Inox 316 cho môi trường biển mặn.
  • Kiểm soát lực siết vừa đủ theo cấp bền, tránh toét lỗ khóa.
  • Giữ dụng cụ siết thẳng trục với thân bu lông khi vặn.
  • Không dùng lẫn bước ren thô tiêu chuẩn với bước ren mịn.
  • Đối chiếu catalogue tra cứu kích thước hình học chính xác.

Thông tin liên hệ Cơ Khí Việt Hàn

📞 Liên hệ mua Vít gỗ đầu lục giác chìm inox DIN 912

Cơ Khí Việt Hàn cung cấp vít lục giác chìm đầu trụ inox DIN 912 và các giải pháp liên kết nội thất cấy ren theo quy cách thực tế.

✅ Tư vấn lựa chọn sản phẩm theo bước ren hệ mét M, cấp tính chất cơ học A2-70 / A4-70 và mác inox 201, 304 hoặc 316 phù hợp.
✅ Hỗ trợ đối chiếu thông số catalogue bu lông lục giác chìm DIN 912 và tiêu chuẩn quốc tế ISO 4762 chi tiết của dự án.
✅ Cung cấp sản phẩm kèm đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng CO, CQ theo yêu cầu thực tế của đơn hàng.

📍 Địa chỉ: 100-B3 Nguyễn Cảnh Dị, KĐT Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội

📞 Hotline/Zalo: 0979293644

🌐 Website: https://cokhiviethan.com.vn

✉️ Email: cokhiviethan.hanoi@gmail.com / bulongviethan@gmail.com


🔗 Tham khảo thêm các bài viết

[bvlq_danh_muc]